﻿
AccountMSG.AddGroupSuccess=Thêm nhóm thành công
AccountMSG.AddUserExist=Tên hộ dùng đã tồn tại
AccountMSG.AddUserSuccess=Thêm hộ dùng thành công
AccountMSG.DeleteGroupSuccess=Xóa nhóm thành công
AccountMSG.DeleteInuseGroup=Trong nhóm đã có hộ dùng
AccountMSG.DeleteUserSuccess=Xóa tài khoản thành công
AccountMSG.EmptyName=Tên hộ dùng không thể là trống
AccountMSG.Failed=Thao tác thất bại
AccountMSG.InvalidPassword=Mật khẩu không phù hợp, nhắc: mật khẩu admin mặc định là trống
AccountMSG.InvalidPasswordNoTip=Mật khẩu không phù hợp
AccountMSG.ModGroupSuccess=Sửa nhóm thành công
AccountMSG.ModPasswordSuccess=Sửa mật khẩu thành công
AccountMSG.ModUserSuccess=Sửa hộ dùng thành công
AccountMSG.PasswordMismatch=Mật khẩu sai
AccountMSG.SaveConfigFailed=Lưu cấu hình thất bại
AccountMSG.SelectUser=Hãy chọn người sử dụng!
AccountMSG.SuperPasswordLogin=Đăng nhập bằng mật khẩu siêu cấp, mật khẩu bị khôi phục là mặc định
AccountMSG.SureToDelete=Xác định xóa không??
AccountMSG.TooLargeAuthority=Vượt quá quyền hạn của nhóm
AccountMSG.TryDeleteResvUser=Không thể xóa hộ dùng cơ sở
AccountMSG.TryModifyResvUser=Không thể sửa hộ dùng cơ sở
Add=Thêm
Advance=Cao cấp
Alarm.Auto=Cấu hình
Alarm.BlindDetect=Kiểm tra chắn 
Alarm.Closed=Tắt
Alarm.Exterior=Báo động bên ngoài
Alarm.IPConflict=Xung kích IP
Alarm.LossDetect=Mất video
Alarm.Manual=Bằng tay
Alarm.Mode=Kiểu báo động
Alarm.MotionDetect=Kiểm tra di động
Alarm.NetAbort=Nối bằng cáp mạng
All=Toàn bộ
App=ứng dụng
ApplyConfigNeedReboot=Cài đặt sẽ có hiệu lực sau khi khởi động lại hệ thống. Xác định khởi động lại hệ thống hay không?
Authority.Account=Tài khoản hộ dùng	
Authority.AlarmConfig=Cài đặt báo động
Authority.AlarmIO=Cài đặt đầu vào&đầu ra báo động
Authority.AutoMaintain=Bảo dưỡng tự động
Authority.Backup=Sao lưu tệp video
Authority.ChannelTitle=Tiêu đề kênh
Authority.CommConfig=Cài đặt cổng Series
Authority.CtrlPanel=Bảng điều khiển
Authority.DefaultConfig=Khôi phục mặc định
Authority.DelLog=Xóa nhật ký
Authority.EncodeConfig=Cài đặt biên mã
Authority.GeneralConfig=Cài đặt thông thường
Authority.ModifyLanguage=Sửa ngôn ngữ
Authority.ModifyVideoMode=Sửa chế độ video
Authority.Monitor_01=Kênh giám sát 01
Authority.Monitor_02=Kênh giám sát 02
Authority.Monitor_03=Kênh giám sát 03
Authority.Monitor_04=Kênh giám sát 04
Authority.Monitor_05=Kênh giám sát 05
Authority.Monitor_06=Kênh giám sát 06
Authority.Monitor_07=Kênh giám sát 07
Authority.Monitor_08=Kênh giám sát 08
Authority.Monitor_09=Kênh giám sát 09
Authority.Monitor_10=Kênh giám sát 10
Authority.Monitor_11=Kênh giám sát 11
Authority.Monitor_12=Kênh giám sát 12
Authority.Monitor_13=Kênh giám sát 13
Authority.Monitor_14=Kênh giám sát 14
Authority.Monitor_15=Kênh giám sát 15
Authority.Monitor_16=Kênh giám sát 16
Authority.Monitor_17=Kênh giám sát 17
Authority.Monitor_18=Kênh giám sát 18
Authority.Monitor_19=Kênh giám sát 19
Authority.Monitor_20=Kênh giám sát 20
Authority.Monitor_21=Kênh giám sát 21
Authority.Monitor_22=Kênh giám sát 22
Authority.Monitor_23=Kênh giám sát 23
Authority.Monitor_24=Kênh giám sát 24
Authority.Monitor_25=Kênh giám sát 25
Authority.Monitor_26=Kênh giám sát 26
Authority.Monitor_27=Kênh giám sát 27
Authority.Monitor_28=Kênh giám sát 28
Authority.Monitor_29=Kênh giám sát 29
Authority.Monitor_30=Kênh giám sát 30
Authority.Monitor_31=Kênh giám sát 31
Authority.Monitor_32=Kênh giám sát 32
Authority.NetConfig=Cài đặt mạng 
Authority.OutputConfig= Kiểu hiển thị
Authority.PTZControl=Điều khiển cột
Authority.PtzConfig=Cấu hình cột
Authority.QueryLog= Kiểm tra nhật ký
Authority.Record= Kiểu thu hình
Authority.RecordConfig=Cài đặt thu hình
Authority.Replay_01=Phát kênh 01
Authority.Replay_02=Phát kênh 02
Authority.Replay_03=Phát kênh 03
Authority.Replay_04=Phát kênh 04
Authority.Replay_05=Phát kênh 05
Authority.Replay_06=Phát kênh 06
Authority.Replay_07=Phát kênh 07
Authority.Replay_08=Phát kênh 08
Authority.Replay_09=Phát kênh 09
Authority.Replay_10=Phát kênh 10
Authority.Replay_11=Phát kênh 11
Authority.Replay_12=Phát kênh 12
Authority.Replay_13=Phát kênh 13
Authority.Replay_14=Phát kênh 14
Authority.Replay_15=Phát kênh 15
Authority.Replay_16=Phát kênh 16
Authority.Replay_17=Phát kênh 17
Authority.Replay_18=Phát kênh 18
Authority.Replay_19=Phát kênh 19
Authority.Replay_20=Phát kênh 20
Authority.Replay_21=Phát kênh 21
Authority.Replay_22=Phát kênh 22
Authority.Replay_23=Phát kênh 23
Authority.Replay_24=Phát kênh 24
Authority.Replay_25=Phát kênh 25
Authority.Replay_26=Phát kênh 26
Authority.Replay_27=Phát kênh 27
Authority.Replay_28=Phát kênh 28
Authority.Replay_29=Phát kênh 29
Authority.Replay_30=Phát kênh 30
Authority.Replay_31=Phát kênh 31
Authority.Replay_32=Phát kênh 32
Authority.ShutDown=Tắt thiết bị
Authority.StorageManager=Quản lý ổ đĩa cứng
Authority.SysInfo=Xem tin hệ thống
Authority.SysUpgrade=Nâng cấp hệ thống
Authority.Talk_01=Đối thoại
Authority.VideoConfig=Kiểm tra video
AutoBackup.BusyDev=Thiết bị ghi âm là bận rộn
AutoBackup.ChangeDisk=Hãy thay thế các đĩa và nhấn OK
AutoBackup.ClearOKAndStart=Xoá bỏ thành công, bắt đầu đốt
AutoBackup.DiskCantEraseAndChangeDisk=CD-ROM không thể xóa, thay thế các đĩa CD-ROM và click OK
AutoBackup.DiskFullChangeDisk=CD-ROM toàn, thay thế các đĩa CD-ROM và click OK
AutoBackup.EraseFailedAndChangeDisk=CD xóa không thành công, thay thế các đĩa CD-ROM và click OK
AutoBackup.ErrorChangeDisk=Ghi lỗi, thay thế các đĩa CD-ROM và click OK
AutoBackup.FormatDisk=Không có không gian đĩa, là để xoá đĩa và bắt đầu đốt cháy?
AutoBackup.NoDev=Thiết bị ghi âm này không tìm thấy
AutoBackup.NoDisk=Không có ổ đĩa CD-ROM, đưa đĩa CD và click OK
AutoBackup.RecStopAndStopCdrw=Video Stop, ngừng cháy
Cancel=Hủy
Channel=Kênh
Close=Tắt
CommProtocol.Console=Bảng điều khiển
CommProtocol.MinYang=Bàn phím
ConfigAlarm.AlarmIn=Đầu vào BĐ
ConfigAlarm.AlarmOut=Đầu ra báo động 
ConfigAlarm.ChannelNo=Số kênh
ConfigAlarm.DelayRecordTime=Thu hình trễ
ConfigAlarm.DeviceType=Kiểu thường tắt |Thường mở
ConfigAlarm.Enable=Sử dụng
ConfigAlarm.EventType=Kiểu sự kiện
ConfigAlarm.FtpUpload=Upload FTP
ConfigAlarm.LatchSecond= Trễ
ConfigAlarm.NoChannelSelected=Chưa chọn kênh thu hình
ConfigAlarm.PtzLinkage=Liên động cột
ConfigAlarm.RecordChannel=Kênh thu hình
ConfigAlarm.ScreenTip=Nhắc
ConfigAlarm.SendEmail=E-mail
ConfigAlarm.Setting=Cài đặt
ConfigAlarm.ToCenter=Trung tâm upload
ConfigAlarm.Type=Kiểu
ConfigAlarm.VoiceTip=Nhắc bằng tiếng
ConfigComm.BPS=Tốc độ bốt
ConfigComm.CommFunction=Chức năng cổng series
ConfigComm.CommTypes=Series
ConfigComm.DataBit=Bit dữ liệu
ConfigComm.StopBit=Bit dừng
ConfigComm.Verify=Kiểm tra
ConfigComm.VerifyBit=Không |Kiểm lẻ |Kiểm chẵn |Kiểm dấu hiệu |Kiểm tra trống
ConfigDayLight.Date=Ngày tháng
ConfigDayLight.EndTime=Kết thúc:
ConfigDayLight.StartTime=Bắt đầu:
ConfigDayLight.Week=Tuần
ConfigDayLight.WeekDay=Tuần thứ 1 |Tuần thứ 2 |Tuần thứ 3 |Tuần thứ 4 |Tuần thứ 5
ConfigDefault.AllDefault=Chọn toàn bộ
ConfigDefault.Sure=Hãy chọn nội dung cài đặt mặc định cần khôi phục
ConfigEncode.Acutance=Độ sắc nét
ConfigEncode.Audio=Âm thanh
ConfigEncode.BRCType=Chuỗi dữ liệu bị giới hạn |Chuỗi dữ liệu thay đổi được
ConfigEncode.BitrateControlPolicy=Loại dòng
ConfigEncode.BitrateValue=Dòng lưu(Kb/s)
ConfigEncode.Brightness=Độ sáng
ConfigEncode.Channel1=Kênh 1
ConfigEncode.Channel10=Kênh 10
ConfigEncode.Channel11=Kênh 11
ConfigEncode.Channel11_12=Kênh 11-12
ConfigEncode.Channel12=Kênh 12
ConfigEncode.Channel13=Kênh 13
ConfigEncode.Channel13_14=Kênh 13-14
ConfigEncode.Channel13_16=Kênh 13-16
ConfigEncode.Channel14=Kênh 14
ConfigEncode.Channel15=Kênh 15
ConfigEncode.Channel15_16=Kênh 15-16
ConfigEncode.Channel16=Kênh 16
ConfigEncode.Channel17=Kênh 17
ConfigEncode.Channel17_20=Kênh 17_20
ConfigEncode.Channel18=Kênh 18
ConfigEncode.Channel19=Kênh 19
ConfigEncode.Channel1_2=Kênh 1-2
ConfigEncode.Channel1_4=Kênh 1-4
ConfigEncode.Channel1_6=Kênh 1-6
ConfigEncode.Channel1_8=Kênh 1-8
ConfigEncode.Channel1_9=Kênh 1-9
ConfigEncode.Channel2=Kênh 2
ConfigEncode.Channel20=Kênh 20
ConfigEncode.Channel21=Kênh 21
ConfigEncode.Channel21_24=Kênh 21_24 
ConfigEncode.Channel22=Kênh 22
ConfigEncode.Channel23=Kênh 23
ConfigEncode.Channel24=Kênh 24
ConfigEncode.Channel25=Kênh 25
ConfigEncode.Channel25_28=Kênh 25_28
ConfigEncode.Channel26=Kênh 26
ConfigEncode.Channel27=Kênh 27
ConfigEncode.Channel28=Kênh 28
ConfigEncode.Channel29=Kênh 29
ConfigEncode.Channel29_32=Kênh 29_32
ConfigEncode.Channel3=Kênh 3
ConfigEncode.Channel30=Kênh 30
ConfigEncode.Channel31=Kênh 31
ConfigEncode.Channel32=Kênh 32
ConfigEncode.Channel33_36=Kênh 33_36
ConfigEncode.Channel3_4=Kênh 3-4
ConfigEncode.Channel4=Kênh 14
ConfigEncode.Channel5=Kênh 15
ConfigEncode.Channel5_6=Kênh 5-6
ConfigEncode.Channel5_8=Kênh 5-8
ConfigEncode.Channel6=Kênh 6
ConfigEncode.Channel7=Kênh 7
ConfigEncode.Channel7_12=Kênh 7-12
ConfigEncode.Channel7_8=Kênh 7-8
ConfigEncode.Channel8=Kênh 8
ConfigEncode.Channel8_16=Kênh 8-16
ConfigEncode.Channel9=Kênh 9
ConfigEncode.Channel9_10=Kênh 9-10
ConfigEncode.Channel9_12=Kênh 9-12
ConfigEncode.Channel9_16=Kênh 9-16
ConfigEncode.ColdColor=Sắc điệu lạnh
ConfigEncode.CombineEncode=Biên mã tổ hợp
ConfigEncode.CombineMode=Phát nhiều kênh |Truyền bằng băng hẹp
ConfigEncode.Contrast=Độ tương phản
ConfigEncode.Cover=Chắn vùng
ConfigEncode.CoverSetting=Cài đặt
ConfigEncode.DftColor=Sắc điệu mặc định
ConfigEncode.EncodeMode=Chế độ biên mã
ConfigEncode.ExtStream=Chuỗi dữ liệu phụ
ConfigEncode.FPS= Tỷ lệ khung(FPS)
ConfigEncode.FPSKind_NTSC=1|2|3|4|5|6|7|8|9|10|11|12|13|14|15|16|17|18|19|20|21|22|23|24|25|26|27|28|29|30
ConfigEncode.FPSKind_PAL=1|2|3|4|5|6|7|8|9|10|11|12|13|14|15|16|17|18|19|20|21|22|23|24|25
ConfigEncode.FPSType_NTSC=1 khung/giây |2 khung/giây |4 khung/giây |7 khung/giây |15 khung/giây |20 khung/giây |30 khung/giây 
ConfigEncode.FPSType_PAL=1 khung/giây |2 khung/giây |3 khung/giây |6 khung/giây |12 khung/giây |25 khung/giây
ConfigEncode.Gain=Công suất tăng
ConfigEncode.HorizontalSharpness=Mức độ sắc nét
ConfigEncode.Hue=Sắc điệu
ConfigEncode.ImageColorConfig=Màu sắc của hình
ConfigEncode.Mode=Chế độ
ConfigEncode.Period=Thời khoảng
ConfigEncode.Quality=Chất lượng hình
ConfigEncode.QualityLevel=Rất xấu |hơi xấu |thông thường |tốt |rất tốt |tốt nhất
ConfigEncode.Saturation=Độ bão hòa
ConfigEncode.Snap=Cắt hình
ConfigEncode.SnapFreq=Tần suất cắt hình
ConfigEncode.SnapFreqType=1 giây/2 trang |1 giây/trang |2 giây/trang |3 giây/trang |4 giây/trang |5 giây/trang
ConfigEncode.SnapMode=Chế độ cắt hình
ConfigEncode.SnapModeType=Cắt hình hẹn giờ/Cắt hình kiểm tra/Cắt hình báo động
ConfigEncode.SnapQuality=Chất lượng ảnh
ConfigEncode.SnapSize=Cỡ ảnh
ConfigEncode.VertialSharpness=Dọc độ sắc nét
ConfigEncode.Video=Video
ConfigEncode.VideoResolution=Độ phân giải
ConfigEncode.WarmColor=Sắc điệu ấm
ConfigEncode.iGop=Tôi Khung Interva(S)l
ConfigGeneral.At=Có
ConfigGeneral.AutoDelete=Tự động xóa file
ConfigGeneral.AutoReboot=Khởi động lại hệ thống tự động
ConfigGeneral.CarPlate=Biển số xe
ConfigGeneral.DateFormat=Chế độ ngày tháng
ConfigGeneral.DateFormatSelect=Năm tháng ngày |Tháng ngày năm |Ngày tháng năm 
ConfigGeneral.DateSpector=Dấu cách ngày tháng
ConfigGeneral.DateSpectorSelect=.|-|/
ConfigGeneral.DateTime=Thời gian hệ thống
ConfigGeneral.DaylightRule=Giờ mùa hè
ConfigGeneral.DaylightSet=Cài đặt
ConfigGeneral.DaylightTime=Giờ mùa hè
ConfigGeneral.DaysAgo=ngày trước
ConfigGeneral.DeleteTime=Không|Tự chọn
ConfigGeneral.DiskFull=Ổ đĩa cứng đầy
ConfigGeneral.DiskFullPolicy=Dừng lại |Thay thế
ConfigGeneral.LanguageSelect=Lựa chọn ngôn ngữ
ConfigGeneral.MachineName=Tên thiết bị
ConfigGeneral.Minute=phút
ConfigGeneral.OutputMode=Chế độ ra 
ConfigGeneral.OutputType=Tự động | VGA | TV
ConfigGeneral.RebootDay=Không bao giờ |Mỗi ngày |Chủ nhật |Thứ 2 |Thứ 3 |Thứ 4 |Thứ 5 |Thứ 6 |Thứ 7 
ConfigGeneral.RecordLen=Độ dài
ConfigGeneral.RemoteAddr=Số chuỗi máy
ConfigGeneral.StandbyTime=Thời gian đợi máy
ConfigGeneral.Theme=Chủ đề GUI
ConfigGeneral.TimeFormat=Chế độ thời gian
ConfigGeneral.TimeFormatType=24H |12H
ConfigGeneral.VideoMode=Chế độ video
ConfigNet.3GNetConfig=Quay số vô tuyến
ConfigNet.ARSPConfig=ARSP
ConfigNet.ARSPType=Loại hình
ConfigNet.AddCfg=Thêm
ConfigNet.AddIP=Thêm mới IP
ConfigNet.Alarm=Báo động
ConfigNet.AlarmCenter=Trung tâm báo động
ConfigNet.AlarmCenterProtocol=Trung tâm báo động |BOSCH |Tự định nghĩa
ConfigNet.AlarmReport=Báo cáo báo động
ConfigNet.ArspTip=Nếu sử dụng DDNS này và lưu, sau 2 phút nữa, nếu cập nhật với sever thành công, tên vùng của máy này sẽ hiển thị tên vùng mới vừa lấy được. Lưu ý: Sử dụng chức năng này không cần cài đặt sever ảo hoặc máy chủ DMZ, nhưng phải cho router mở dịch vụ UPNP
ConfigNet.AuthMode=Chứng chỉ
ConfigNet.BannedIP=IP bị cấm
ConfigNet.CfgName=Tên cấu hình
ConfigNet.Channel=Kênh
ConfigNet.CorpEnable=Server doanh nghiệp
ConfigNet.DDNS=DDNS
ConfigNet.DDNSName=Tên hộ dùng
ConfigNet.DDNSServerPort=Cổng
ConfigNet.DDNSSetInvalid=Cài đặt DDNS không có hiệu lực
ConfigNet.DDNSType=Loại hình DDNS
ConfigNet.DHCPEnable=Tự động lấy IP
ConfigNet.DNSConfig=Sử dụng địa chỉ sever DNS sau đây
ConfigNet.Decorder=Bộ giải mã
ConfigNet.DefaultGateWay=Cổng mạng mặc định
ConfigNet.DeleteIP=Xóa IP
ConfigNet.Detect=Kiểm tra
ConfigNet.DevUserName=Tên người dùng
ConfigNet.DeviceID=ID của thiết bị
ConfigNet.DeviceName=Tên thiết bị
ConfigNet.DomainName=Tên vùng của máy
ConfigNet.DownLoadPort=Cổng tải
ConfigNet.EmailConfig=Email
ConfigNet.EnCheckTime=Thời gian đồng bộ hóa
ConfigNet.Enable=Sử dụng
ConfigNet.Excellent=Tốt nhất
ConfigNet.FileLen=Độ dài upload
ConfigNet.FileLength=Độ dài của file lớn nhất
ConfigNet.FileLens=MB
ConfigNet.FilterType=Danh sách đen |Danh sách trắng
ConfigNet.FtpAnonymous=Giấu tên
ConfigNet.FtpChannel=Kênh
ConfigNet.FtpConfig=FTP
ConfigNet.FtpDirName=Thư mực từ xa
ConfigNet.FtpEnable=Sử dụng
ConfigNet.FtpHostIp=IP của máy chủ
ConfigNet.FtpHostPort=Cổng
ConfigNet.FtpPassWord=Mật khẩu
ConfigNet.FtpTransferType=FTP video |FTP ảnh
ConfigNet.FtpType=Loại hình
ConfigNet.FtpUserName=Tên hộ dùng
ConfigNet.FtpWeek=Ngày thứ
ConfigNet.General=Bình thường
ConfigNet.Good=Tốt
ConfigNet.HighSpeedDownload= Tải từ mạng lưới tốc độ nhanh
ConfigNet.HostIP=Địa chỉ server
ConfigNet.HostName=Tên máy chủ
ConfigNet.HostPort=Cổng
ConfigNet.HttpPort=Cổng HTTP
ConfigNet.IPSetting=Quyền hạn IP
ConfigNet.IPaddr=Địa chỉ IP
ConfigNet.Index=Cấu hình số
ConfigNet.Interval=Khoảng cách thời gian
ConfigNet.Intervals=phút
ConfigNet.LogReport=Báo cáo nhật ký
ConfigNet.Low=Thấp
ConfigNet.MacAddr=MAC
ConfigNet.MailAddrEmpty=Địa chỉ E-mail không thể là trống
ConfigNet.MailAddrError=Địa chỉ E-mail lỗi, trong địa chỉ phải có ký tự "@"
ConfigNet.MailAddrTooLong=Địa chỉ E-mail quá dài
ConfigNet.MailRecevierError=Nhiều nhất chỉ có thể cài đặt 3 người nhận
ConfigNet.MailSSL=Server này đòi hỏi kết nối an toàn(SSL)
ConfigNet.MailServer=Sever SMTP
ConfigNet.Mailsender=Người gửi
ConfigNet.ManEnable= Admin
ConfigNet.MaxConnection=Số kết nối của hộ dùng mạng lưới
ConfigNet.Mega=Hỗ Tín Hỗ Thông
ConfigNet.MobileConfig=Giám sát bằng ĐTDĐ
ConfigNet.MobilePort=Cổng giám sát bằng ĐTDĐ
ConfigNet.Mode=Chế độ kết nối
ConfigNet.MsgPort=Cổng thông tin
ConfigNet.Mult=Đa liên kết
ConfigNet.MulticastConfig=Phát tổ hợp
ConfigNet.NetMask=Mạng nhỏ
ConfigNet.NetServerInfo=Tin cài đặt
ConfigNet.NetService=Dịch vụ mạng lưới
ConfigNet.Netcard=Các mạng
ConfigNet.NetcardNameList=Các mạng hữu tuyến
ConfigNet.NoSignal=Không có tín hiệu
ConfigNet.NtpConfig=NTP
ConfigNet.PPPoE=PPPoE
ConfigNet.PPPoEPassword=Mật khẩu
ConfigNet.PPPoEUserName=Tên hộ dùng
ConfigNet.PortConflict=Xung kích cổng
ConfigNet.PrimaryDNS=DNS ưu tiên
ConfigNet.Protocol=Giao thức
ConfigNet.Prototype=Loại hình giao thức
ConfigNet.Receiver=Người nhận
ConfigNet.Register=Up
ConfigNet.RemoteDeviceChannel=Truy cập từ xa
ConfigNet.ReplayNum=IP trả lời nhiều nhất là 64!
ConfigNet.RestrictType=Loại hình hạn chế
ConfigNet.RmtChCfg=Cấu hình truy cập từ xa
ConfigNet.RmtChCfgList=Cấu hình mạng danh sách
ConfigNet.SSID=SSID
ConfigNet.SameIPTip=Đã có địa chỉ IP này!
ConfigNet.SaveConfigFailed=Lưu cấu hình thất bại
ConfigNet.Search=Tìm
ConfigNet.SecondaryDNS=DNS dự phòng
ConfigNet.ServerName=Tên vùng sever
ConfigNet.SetGatewayFailed=Cài cổng nối thất bại
ConfigNet.ShiSou=Thị Sưu
ConfigNet.Signal=Tín hiệu
ConfigNet.Single=Kết nối đơn
ConfigNet.StandbyIP=IP dự phòng
ConfigNet.Stream=Stream
ConfigNet.StreamType=Chính dòng | thứ dòng
ConfigNet.TcpPort=Cổng TCP
ConfigNet.TimeSection1=1
ConfigNet.TimeSection2=2
ConfigNet.TimeSyncEnable=Thời gian đồng bộ
ConfigNet.TimeZone=Múi giờ
ConfigNet.Title=Chủ đề
ConfigNet.TourTime=Thời gian bỏ phiếu
ConfigNet.TransferPolicy=Biện pháp truyền mạng lướ
ConfigNet.TransferPolicyType=Tự động |Ưu tiên chất lượng hình |Ưu tiên tốc độ truyền
ConfigNet.TrustedIP=IP cho phép
ConfigNet.Type=Loại hình
ConfigNet.UDPPort=Cổng UDP
ConfigNet.UpdateInterval=Chu kỳ cập nhật
ConfigNet.UploadTime=Thời gian upload
ConfigNet.UpnpTip=Để đảm bảo có thể sử dụng chức năng này bình thường, hãy xác nhận router đã khởi động chức năng UPNP
ConfigNet.VVEye=Uy Uy Nhãn
ConfigNet.VeryGood=Rất tốt
ConfigNet.VeryLow=Rất thấp
ConfigNet.Week=Ngày thứ
ConfigNet.WifiNotSupport=Chỉ hỗ trợ mã hóa WEP
ConfigNet.WifiPasswordNoMatch=Mật khẩu phải là 10 hoặc 26 con chữ
ConfigNet.Wireless=Mạng 3G
ConfigNet.WirelessAP=Điểm kết nối
ConfigNet.WirelessDialNum=Số máy quay số
ConfigNet.WirelessTypeAll=Tự động |TD-SCDMA |WCDMA |CDMA1.x |GPRS |EVDO
ConfigNet.XingWang=Tinh Vượng
ConfigNet.devtype=Loại thiết bị
ConfigPtz.Address=Địa chỉ
ConfigPtz.Monitor=Bộ hiển thị
ConfigPtz.PTZDev=Thiết bị PTZ
ConfigPtz.PreRecord=Ghi trước
ConfigPtz.Protocol=Giao thức
ConfigPtz.RS485=RS485 Thiết bị
ConfigTips.Account=Cấu hình quản lý hộ dùng
ConfigTips.Alarm= Báo động video, báo động mạng lưới, báo động thiết bị lưu trữ, báo động cổng  series cột
ConfigTips.All=Cấu hình Biên mã, tiêu đề kênh, tiêu đề thời gian, vùng bị chắn, màu sắc video	
ConfigTips.Encode= Cấu hình Biên mã, tiêu đề kênh, tiêu đề thời gian, vùng bị chắn, màu sắc video
ConfigTips.General=Cấu hình thông thường, bản địa hóa, bảo dưỡng tự động
ConfigTips.NetCommon=Cấu hình Địa chỉ IP, cổng mạng, mạng nhỏ, TCP, cổng UDP…
ConfigTips.NetService= Danh sách đen & trắng, Dịch vụ DDNS, E-mail, NTP, phát lại nhiều file, DNS, PPPoP
ConfigTips.Preview= Cấu hình Tuần tra, cấu hình GUI, điều chỉnh đầu ra, thuộc tính đối thoại, phát...
ConfigTips.PtzComm=Cấu hình về cổng series, cột
ConfigTips.Record=Cấu hình thu hình
ConfigVideo.Area=Vùng
ConfigVideo.RegionConfig=Cài đặt
ConfigVideo.Sense=Độ nhạy
ConfigVideo.SenseLevel=Thấp nhất |Hơi thấp |Vừa |Hơi cao |Rất cao |Cao nhất
Copy=Sao chép
Default=Mặc định
Delete=Xóa
DeviceDesc.DefualtPalyNumber=Mặc định phát lại những người lớn
DeviceDesc.MaxPalyNumber=Xem lại những người lớn tối đa
DeviceDesc.NumAlarmIn=Kênh vào báo động
DeviceDesc.NumAlarmOut=Kênh ra báo động
DeviceDesc.NumAudioIn=Kênh vào video
DeviceDesc.RemoteType=Điều khiển từ xa loại
DeviceDesc.SD=Thu hình bằng thẻ
Error.RegisterFail=Đăng ký không thành công
Error.RegisterOK=Up cho sự thành công
Event.AlarmLocal=Báo động bản địa
Event.AlarmNet=Báo động mạng lưới
Event.NetAbort=Sự kiện ngắt mạng
Event.NetIPConflict=Xung kích IP
Event.StorageFailure=Đĩa cứng lỗi
Event.StorageLowSpace=Đĩa cứng đã đầy
Event.StorageNotExist=Không có đĩa cứng
Event.VideoBlind=Kiểm tra chắn
Event.VideoLoss=Mất video
Event.VideoMotion=Kiểm tra di động
EventHandler.MessagetoNet=Báo cáo báo động
EventHandler.TimeSectionError=Thời gian bắt đầu không thể sớm hơn thời gian kết thúc
Exit=Thoát
FileBackup.Auto=Tự động ghi âm
FileBackup.Backup=Sao lưu
FileBackup.BackupDevice=Sao lưu thiết bị
FileBackup.BackupError=Sao lưu lỗi!
FileBackup.BackupOver=Sao lưu hoàn thành!
FileBackup.BeginTime=Thời gian bắt đầu
FileBackup.Burn=Burn đĩa
FileBackup.BurnFailed=Burn đĩa lỗi!
FileBackup.BurnFinished=Burn đĩa hoàn thành!
FileBackup.Capacity=Còn lại/tổng
FileBackup.ClearOver=Xóa hoàn thành
FileBackup.DetectDevice=Kiểm tra
FileBackup.DiskCantErase=Đĩa Compact không xóa được!
FileBackup.EndTime=Cuối thời gian
FileBackup.EraseFailed=Xóa thất bại!
FileBackup.EraseOK=Xóa thành công!
FileBackup.FormatDisk=Xóa
FileBackup.LowerSpace=Dung lượng thiết bị sao lưu không đủ！
FileBackup.Name=Tên(loại hình)
FileBackup.NoBackupDevice=Chưa lựa chọn thiết bị
FileBackup.NoBackupFile=Không có file để sao lưu!
FileBackup.NoDisk=Không có đĩa Compact!
FileBackup.None=Nhàn rỗi
FileBackup.OnlyOne=Sao lưu đến nhiều thiết bị chỉ hỗ trợ đĩa Compact
FileBackup.OtherInBackup=Đã chọn thiết bị đang được sử dụng
FileBackup.OtherStopped=Đã chọn thiết bị khác chưa sử dụng
FileBackup.RemainTime=Thời gian còn lại %d:%d:%d
FileBackup.RemoveAll=Xóa hết
FileBackup.SearchFile=Tên file và kênh                 cỡ (KB)  
FileBackup.Space=Cần dung lượng/dung lượng còn lại:
FileBackup.Start=Bắt đầu
FileBackup.StartBurn=Burn đĩa
FileBackup.StartFileBackup=Sao lưu
FileBackup.State=Trạng thái thiết bị
FileBackup.Stop=Dừng
FileBackup.SureCancelBurn=Đang burn, xác nhận cần thoát hay không?
FileBackup.SureToCancel=Đang sao lưu, xác nhận cần thoát hay không?
FileBackup.SureToFomat=Xác nhận sẽ format thiết bị đã chọn hay không?
FileBackup.SureToFormat=Xác nhận sẽ format thiết bị với dung lượng còn lại là 0 hay không?
FileBackup.TotalTime=Thời gian bắt đầu %02d:%02d:%02d tổng thời gian %02d:%02d:%02d
FileBurn.AlarmCapacity=Khi   MB
FileBurn.Beep=Còi
FileBurn.BeginTime=Thời gian bắt đầu
FileBurn.BurnedCapa=Dung lượng đã ghi
FileBurn.ChangeDisk=Dung lượng đã đầy, hãy chuẩn bị đĩa Compact mới
FileBurn.ElapsedTime=Thời gian đã sử dụng
FileBurn.EndTime=Thời gian kết thúc
FileBurn.ManualChangeDisk=Đổi đĩa Compact bằng tay
FileBurn.RemainCapa=Dung lượng còn lại
FileBurn.StartTip=Đang bắt đầu burn đĩa, hãy chờ đợi
FileBurn.SyncBurn=Burn đĩa đồng bộ
FileBurn.TotalCapacity=Tổng dung lượng
FileBurn.TurnBurn=Burn đĩa luân phiên
GUI-TimeTable.Friday=Thứ sáu
GUI-TimeTable.Monday=Thứ hai
GUI-TimeTable.Name=Lịch trình
GUI-TimeTable.Saturday=Thứ bảy
GUI-TimeTable.Sunday=Chủ nhật
GUI-TimeTable.Thursday=Thứ năm
GUI-TimeTable.Tuesday=Thứ ba
GUI-TimeTable.Wendesday=Thứ tư
HDDInfo.EndTime=Thời gian kết thúc
HDDInfo.IndexNo=Số thứ tự
HDDInfo.InfoRecordTime=Kiểm tra thời gian thu hình bằng đĩa cứng
HDDInfo.InfoTypeCapa=Kiểm tra loại hình và dung lượng ổ đĩa cứng
HDDInfo.RemainCapacity=Dung lượng còn lại
HDDInfo.SATA=SATA
HDDInfo.StartTime=Thời gian bắt đầu 
HDDInfo.Status=Trạng thái
HDDInfo.TotalCapacity=Tổng dung lượng
HDDInfo.Type=Loại hình
HDDManager.Capacity=Tổng dung lượng
HDDManager.CapacityTooSmall=Dung lượng đĩa cứng nhỏ hơn 2G, cấm phân vùng
HDDManager.ClearDisk=Format ổ đĩa
HDDManager.DiskInfo=Tin ổ đĩa cứng
HDDManager.DiskNo=Ổ đĩa cứng
HDDManager.EventDriver=Ổ đĩa cứng sự kiện
HDDManager.FormatFinished=Format hoàn thành!
HDDManager.ImagePart=Ngăn đoạn cắt hình
HDDManager.LowerCapa=Giá trị thấp nhất
HDDManager.Partition=Định dạng ổ đĩa cứng
HDDManager.PartitionFailed=Định dạng ổ đĩa cứng thất bại
HDDManager.PartitionNeedReboot=Định rạng ổ đĩa cứng hoàn thành, khởi động lại
HDDManager.RODiskCannotFormat=Không thể format ổ đĩa chỉ đọc
HDDManager.ReadOnlyDriver=Ổ đĩa chỉ đọc
HDDManager.ReadWriteDriver=Ổ đĩa đọc ghi
HDDManager.RecordCapaTooSmall=Dung lượng của ngăn đoạn thu hình không thể nhỏ hơn 1G
HDDManager.RecordPart=Ngăn đoạn thu hình
HDDManager.RecoverError=Khôi phục lỗi
HDDManager.ReduDriver=Ổ đĩa dư thừa
HDDManager.SetToReadOnly=Chọn là ổ đĩa chỉ đọc
HDDManager.SetToReadWrite=Chọn là ổ đĩa đọc ghi
HDDManager.SetToRedu=Chọn là ổ đĩa dư thừa
HDDManager.SetToSnapShot=Chọn là ổ đĩa cắt hình nhanh
HDDManager.SnapShotDriver=Ổ đĩa cắt hình nhanh
HDDManager.Space=Dung lượng
HDDManager.StateErr=Lỗi
HDDManager.StateOK=Bình thường
HDDManager.Status=Trạng thái
HDDManager.SuceToExecute=Xác nhận sẽ thực hiện thao tác này hay không?
HDDManager.TipFormatDisk=Thực hiện thao tác này sẽ xóa toàn bộ dữ liệu video đã được lưu vào thiết bị này. Ấn "Xác nhận" để tiếp tục, "Hủy bỏ" để dừng thao tác này.
HDDManager.TipSetToReadOnlyDriver=Thực hiện thao tác này sẽ cài thiết bị lưu trữ này là ổ đĩa chỉ đọc, thực hiện thao tác này sẽ đảm bảo những dữ liệu video ghi vào đĩa này sẽ không bị sửa đổi. Xác nhận sẽ thực hiện thao tác này hay không?
HDDManager.TipSetToReadWriteDriver=Thực hiện thao tác này sẽ cài thiết bị lưu trữ này là ổ đĩa đọc ghi, làm cho ổ đĩa này trở thành ổ đĩa thu hình.
HDDManager.TipSetToReduDriver=Thực hiện thao tác này sẽ cài thiết bị lưu trữ này là ổ đĩa dư thừa, làm cho ổ đĩa này chỉ có thể lưu video dư thừa. Xác nhận sẽ thực hiện thao tác này hay không?
HDDManager.TipSetToSnapShotDriver=Thực hiện thao tác này sẽ cài thiết bị lưu trữ này là ổ đĩa cắt hình nhanh, làm cho ổ đĩa này chỉ có thể lưu ảnh. Xác nhận sẽ thực hiện thao tác này hay không?
HDDManager.Type=Loại hình
Help=Trợ giúp
InSaveingData=Đang lưu dữ liệu…
IndexNo=Số chuỗi
InfoLog.Abnormal=Bất thường
InfoLog.AlarmLocal=Báo động bản địa
InfoLog.AlarmManual=Báo động bằng tay
InfoLog.AlarmNet=Báo động mạng lưới
InfoLog.AudioInFormat=Đối thoại
InfoLog.AutoMaintain=Bảo dưỡng tự động
InfoLog.Backup=Sao lưu tệp %s
InfoLog.BlindDetect=Kiểm tra chắn
InfoLog.Channel=Kênh
InfoLog.Close=Tắt thu hình
InfoLog.CombineEncode=Biên mã tổ hợp
InfoLog.Comm=Cổng series
InfoLog.DeleteFileFailed=Xóa tệp %s thất bại
InfoLog.Download=Tải file %s thất bại
InfoLog.Encode=Biên mã
InfoLog.Event=%s là thư mục công tác sự kiện
InfoLog.GUISet=GUI
InfoLog.General=Thông thường
InfoLog.LocalAlarm=Báo động bản địa
InfoLog.Location=Bản địa hóa
InfoLog.LogIn=Hộ dùng %s đăng nhập bằng %s
InfoLog.LogInfo=Tin nhật ký
InfoLog.LogOut=Hộ dùng %s thoát khỏi bằng %s
InfoLog.LogTime=Thời điểm thoát
InfoLog.LogType=Loại hình
InfoLog.LossDetect=Kiểm tra mất video
InfoLog.Manual=Thu hình bằng tay
InfoLog.MotionDetect=Kiểm tra di động
InfoLog.NetAbort=Báo động bất thường mạng lưới
InfoLog.NetAlarm=Báo động mạng lưới
InfoLog.NetCommon=Mạng lưới thông dụng
InfoLog.NetDDNS=DDNS
InfoLog.NetDHCP=DHCP
InfoLog.NetDNS=Dịch vụ DNS
InfoLog.NetEmail=E-mail
InfoLog.NetFTP=Cấu hình FTP
InfoLog.NetIPConflict=Báo động xung kích IP
InfoLog.NetIPFilter=Danh sách đen & trắng mạng lưới
InfoLog.NetMobile=Giám sát bằng ĐTDĐ
InfoLog.NetNTP=Dịch vụ NTP
InfoLog.NetPPPoE=PPPoE
InfoLog.PTZ=Cột
InfoLog.PTZAlarmProtocol=Báo động cột
InfoLog.PTZPreset=Điểm cài sẵn cột
InfoLog.PTZTour=Tuần tra của cột
InfoLog.Play=Phát
InfoLog.PlayBack=Phát file %s
InfoLog.ReadFileFailed=Đọc file %s thất bại
InfoLog.ReadOnly=Là thư mục làm việc chỉ đọc
InfoLog.ReadWrite=Là thư mực làm việc đọc ghi
InfoLog.Record=Thu hình
InfoLog.Redunancy=%s là thư mục làm việc dư thừa
InfoLog.SearchAlarm= %d-%d-%d %d:%d:%d kiểm tra video báo động của kênh %d
InfoLog.SearchAll=%d-%d-%d %d:%d:%d kiểm tra toàn bộ video của kênh %d
InfoLog.SearchDetect=%d-%d-%d %d:%d:%d kiểm tra thu hình kiểm tra của kênh %d
InfoLog.SearchHand=%d-%d-%d %d:%d:%d kiểm tra thu hình bằng tay của kênh %d
InfoLog.SnapShot=%s là đường dẫn cắt hình
InfoLog.Snapshot=Cắt hình
InfoLog.StorageFailure=Đọc thiết bị lưu trữ thất bại
InfoLog.StorageLowSpace=Báo động dung lượng đã đầy
InfoLog.StorageNotExist=Không có thiết bị lưu trữ
InfoLog.StoragePosition=Sửa đổi vị trí lưu trữ ngoại vi
InfoLog.SystemState=Trạng thái hệ thống
InfoLog.TVAdjust=Điều chỉnh đầu ra
InfoLog.Test=Hủy bỏ các cấu hình sản xuất
InfoLog.Timing=Thu hình hẹn giờ
InfoLog.Tour=Tuần tra
InfoLog.UpdateFailed=Cập nhật %s thất bại
InfoLog.Upnp=Cấu hình UPNP
InfoLog.VideoBlind=Kiểm tra chắn
InfoLog.VideoColor=Màu sắc
InfoLog.VideoLoss=Kiểm tra mất video
InfoLog.VideoMotion=Kiểm tra di động
InfoLog.VideoOut=Đầu ra video
InfoLog.VideoSplit=Phân chia video
InfoLog.VideoWidget=Đồ vật video
InfoLog.WriteFileFailed=Ghi file %s thất bại
InvalidAccess=Đọc trái phép!
Language.Arabic=العربية
Language.Brazilian=Português(BR)
Language.Bulgarian=Български
Language.Czech=České
Language.English=ENGLISH
Language.Farsi=پارسی  
Language.Finnish=SUOMI
Language.French=FRANCAIS
Language.German=DEUTSCHER
Language.Greek=ΕΛΛΗΝΙΚΑ
Language.Hebrew=עברית
Language.Hungarian=HUNGARIAN
Language.Indonesian=Bahasa Indonesia
Language.Italian=ITALIAN
Language.Japanese=日本語
Language.Korean=한국어
Language.Poland=POLAND
Language.Portugal=PORTUGUÊ
Language.Romanian=Română
Language.Russian=РУССКИЙ
Language.SimpChinese=简体中文
Language.Slovakia=Slovenčina
Language.Spanish=ESPAÑOL
Language.Swedish=Svenska
Language.Thai=ไทย
Language.TradChinese=繁體中文
Language.Turkey=TüRKiYE
Language.Ukrainian=Українське
Language.Vietnamese=Việt
LogInfo.AlarmEvent=Sự kiện báo động
LogInfo.All=Toàn bộ
LogInfo.ConfigOperation=Thao tác cấu hình
LogInfo.EndTime=Cuối thời gian
LogInfo.FileAccess=Thao tác file
LogInfo.LogSearch=<%s> kiểm tra nhật ký!
LogInfo.LogType=Loại hình
LogInfo.NextPage=Trang tiếp
LogInfo.RecordOperation=Thao tác thu hình
LogInfo.RemoveAll=Xóa toàn bộ
LogInfo.Search=Tìm kiếm
LogInfo.StartTime=Thời khoảng
LogInfo.StorageManager=Quản lý dữ liệu
LogInfo.SureToClear=Xác nhận sẽ xóa hết toàn bộ nhật ký?
LogInfo.SystemManager=Thao tác hệ thống
LogInfo.Title=Thời gian ghi sự kiện
LogInfo.UserManager=Quản lý hộ dùng
LogType.AccountRestore=Khôi phục tài khoản mặc định
LogType.AddGroup=Thêm mới nhóm
LogType.AddUser=Thêm mới hộ dùng
LogType.ClearDriver=Xóa dữ liệu trong ổ đĩa
LogType.ClearLog=Xóa nhật ký
LogType.DeleteGroup=Xóa nhóm
LogType.DeleteUser=Xóa hộ dùng
LogType.DiskChanged=Thay đổi thiết bị lưu trữ
LogType.EventLatch=Sự kiện kéo dài
LogType.EventStart=Bắt đầu báo động
LogType.EventStop=Kết thúc báo động
LogType.FileAccess=Ghi và đọc file
LogType.FileAccessError=Đọc file lỗi
LogType.FileSearch=Tìm kiếm file
LogType.LogIn=Đăng nhập hộ dùng
LogType.LogOut=Thoát khỏi hộ dùng
LogType.ModifyGroup=Sửa đổi nhóm
LogType.ModifyPassword=Sửa đổi mật khẩu
LogType.ModifyTime=Sửa đổi thời gian hệ thống
LogType.ModifyUser=Sửa đổi hộ dùng
LogType.PTZTour=Đường tuần tra
LogType.Reboot=Khởi động lại
LogType.Record=Thao tác thu hình
LogType.RecoverTime=Thời gian phục hồi
LogType.RemoteDevice=Bộ giải mã mạng lưới
LogType.SaveConfig=Lưu cấu hình
LogType.SaveSystemState=Lưu hệ thống nhà nước
LogType.SetDriverType=Cài đặt loại hình ổ đĩa
LogType.SetTime=Thiết lập thời gian hệ thống
LogType.ShutDown=Tắt máy
LogType.StorageDeviceError=Thiết bị lưu trữ lỗi
LogType.Update=Cập nhật
LogType.Upgrade=Nâng cấp hệ thống
LogType.ZeroBitrate=Không có chuỗi dữ liệu
Logout=Thoát
Manual=Hướng dẫn sử dụng
Modify=Sửa
Month=Tháng 1 |Tháng 2  |Tháng 3 |Tháng 4 |Tháng 5 |Tháng 6 |Tháng 7 |Tháng 8 |Tháng 9 |Tháng 10 |Tháng 11 |Tháng 12
OK=Xác nhận
OutputMode.AlarmStatus=Trạng thái báo động
OutputMode.AlarmTour=Tuần tra báo động tuần hoàn
OutputMode.AlarmTourEnable=Mở Tuần tra báo động thuần hoàn
OutputMode.Alpha=Độ trong suốt
OutputMode.BitrateInfo=Tin chuỗi dữ liệu
OutputMode.BlackBottomSpace=Black Bottom Margin
OutputMode.BlackHorizontal=MBlack cấp
OutputMode.BlackLeftSpace=Black Left Margin
OutputMode.BlackRightSpace=Black Right Margin
OutputMode.BlackTopSpace=Black Top Margin
OutputMode.BlackVertial=Black thẳng đứng
OutputMode.BottomSpace=Đằng dưới
OutputMode.ChannelName=Tên kênh
OutputMode.ChannelNameTooLong=Tên kênh quá dài
OutputMode.ChannelTitle=Tiêu đề của kênh
OutputMode.Deflick=Anti-jitter
OutputMode.DeviceName=Tên thiết bị
OutputMode.EncodeVideoOut=Đầu ra biên mã
OutputMode.Files=Trang
OutputMode.FrontVideoOut=Đầu ra đằng trước
OutputMode.Interval=Thời gian ngừng
OutputMode.LeftSpace=Bên trái
OutputMode.MotionTour=Tuần tra di động tuần hoàn
OutputMode.RecordStatus=Trạng thái thu hình
OutputMode.Resolution=Độ phân giải
OutputMode.RightSpace=Bên phải
OutputMode.Second=Giây
OutputMode.Split1=1 màn hình
OutputMode.Split12=12 màn hình
OutputMode.Split16=16 màn hình
OutputMode.Split2=2 màn hình
OutputMode.Split25=25 màn hình
OutputMode.Split36=36 màn hình
OutputMode.Split4=4 màn hình
OutputMode.Split6=6 màn hình
OutputMode.Split8=8 màn hình
OutputMode.Split9=9 màn hình
OutputMode.SplitMode=Chế độ cắt hình
OutputMode.TimeTitle=Tiêu đề thời gian
OutputMode.TopSpace=Phía trên
OutputMode.Tour=Tuần tra
OutputMode.TourEnable=Mở tuần tra tuần hoàn
OutputMode.TourReturn=Trở về khi báo động kết thúc
Password=Mật khẩu
Paste=Dán
PlayBack=Phát
PlayBack.AlarmRecordFile=Báo động bên ngoài
PlayBack.BKfmt=Sao lưu định dạng
PlayBack.BackPlay=Phát ngược
PlayBack.BeginTime=Thời gian bắt đầu
PlayBack.CardRecordFile=Thu hình bằng card
PlayBack.DetectRecordfile=Kiểm tra video
PlayBack.DiskNo=Số thứ tự của ổ đĩa
PlayBack.EndTime=Thời gian kết thúc
PlayBack.FileAttribute=Thuộc tính của file đã chọn
PlayBack.FileLength=Cỡ (KB)
PlayBack.FileList=Danh sách của file phát lại
PlayBack.FileType=Toàn bộ |Báo động bên ngoài |Kiểm tra video |Toàn bộ báo động |Số card |Bằng tay |Bình thường 
PlayBack.FullScreen=Hiển thị toàn màn hình
PlayBack.GeneralRecordFile=Thu hình thông thường
PlayBack.HandRecordFile=Thu hình bằng tay
PlayBack.InSearching=Đang tìm, hãy đợi…
PlayBack.InfoTitle=Thời gian bắt đầu và loại hình
PlayBack.LeaveFullScreen=Thoát toàn màn mình
PlayBack.NextFile=File sau tiếp
PlayBack.NextFrame=Khung sau tiếp
PlayBack.NoMatch=Chưa tìm được ghi nhớ phù hợp điều kiện!
PlayBack.PartMatch=Những kênh sau đây không có tệp video:
PlayBack.Pause=Dừng phát lại
PlayBack.PauseNetTransfer=Đình chỉ tất cả các chuyển
PlayBack.PlayMode=Play Mode
PlayBack.PlayQualityAverage=Average Decode
PlayBack.PlayQualityFirst=Skip Decode
PlayBack.PlayQualityFullSpeed=Full Decode
PlayBack.PrevFile=File trước
PlayBack.PrevFrame=Khung trước
PlayBack.QuickPlay=Phát nhanh
PlayBack.RecordFileType=Loại hình của file
PlayBack.RepeatPlay=Phát tuần hoàn
PlayBack.Search=Tìm kiếm video
PlayBack.SearchCondition=Điều kiện tìm kiếm
PlayBack.SearchTips=Tìm kiếm trong thời gian quy định lên đến 128 tập tin có thể được
PlayBack.SlowPlay=Phát chậm 
PlayBack.StartPlay=Bắt đầu phát lại
PlayBack.StopPlay=Dừng
PlayBack.SyncMode=Chế độ đồng bộ
PlayBack.Time=Thời gian
PlayBack.Type=Loại hình
PtzControl.AddPreset= Tăng thêm điểm cài sẵn
PtzControl.AutoPan=Lật
PtzControl.AuxDirOper=Thao tác phụ trợ trực quan
PtzControl.AuxFuncOff=Tắt phụ trợ
PtzControl.AuxFuncOn=Mở phụ trợ
PtzControl.AuxNooper=STT phụ trợ
PtzControl.AuxOff=Tắt
PtzControl.AuxOpen=Mở
PtzControl.AuxTitle=Công tắc phụ trợ
PtzControl.Begin=Bắt đầu
PtzControl.CamPower=Nguồn điện kính
PtzControl.ClearTour=Xóa đường tuần tra
PtzControl.Cruise=Tuần tra
PtzControl.DelPreset=Xóa điểm cài sẵn
PtzControl.End=Kết thúc
PtzControl.Enter=Xác nhận
PtzControl.EnterMenu=Vào Menu
PtzControl.Esc=Hủy
PtzControl.Exit=Thoát Menu
PtzControl.Flip=Lật đổ
PtzControl.Focus=Tiêu cự
PtzControl.Function=Chức năng
PtzControl.Hide=Che
PtzControl.HighPTZ=Cao tốc
PtzControl.Iris=Cửa ánh sáng
PtzControl.LamRain=Cần gạt nước
PtzControl.LeftBorder=Trái
PtzControl.LightOff=Tắt đèn
PtzControl.LightOn=Mở đèn
PtzControl.LineScan=Tuần tra bằng tia sáng
PtzControl.LineScanBorder=Ranh giới
PtzControl.NightSee=Ánh đèn
PtzControl.NoProtocol=Không có giao thức!
PtzControl.None=Không
PtzControl.Number=Giá trị
PtzControl.PageChange=Đổi trang 
PtzControl.Pattern=Đường tuần tra
PtzControl.Preset=Điểm cài sẵn
PtzControl.PtzControl=ĐKhiển cột
PtzControl.Reset=Thiết lập lại
PtzControl.RightBorder=Phải
PtzControl.Setting=Cài đặt
PtzControl.Step=Tốc độ
PtzControl.Stop=Dừng
PtzControl.Switch=Công tắc
PtzControl.TourRoad=Đường tuần tra
PtzControl.Wiper=Cần gạt nước
PtzControl.Zoom=Phóng to
PtzControl.begin=Bắt đầu
Reboot=Khởi động lại
Record.Auto=Cấu hình
Record.Closed=Tắt
Record.Manual=Bằng tay
RecordConfig.Mode=Thu hình
RecordStorage.Alarm=Báo động
RecordStorage.Detect=Kiểm tra
RecordStorage.General=Thông thường
RecordStorage.PreSnap=Thu trước
RecordStorage.Redu=Thừa
RecordStorage.ScheduleSet=Cài đặt
RecordStorage.TimeSection=Thời khoảng
RecordStorage.TimeSection1=1
RecordStorage.TimeSection2=2
RecordStorage.TimeSection3=3
RecordStorage.TimeSection4=4
RecordStorage.TimeSection5=5
RecordStorage.TimeSection6=6
RecordStorage.Week=Ngày thứ
RecordStorage.WeekDay=Chủ nhật |Thứ 2 |Thứ 3 |Thứ 4 |Thứ 5 |Thứ 6 |Thứ 7 |Toàn bộ
Remote.RemoteAddr=Địa chỉ điều khiển từ xa
SMTP.AlarmBeginTime=Thời gian bắt đầu báo động
SMTP.AlarmEvent=Sự kiện báo động
SMTP.AlarmInChannel=Kênh đầu vào báo động
SMTP.DeviceName=Tên thiết bị báo động
SMTP.EventEnd=Kết thúc
SMTP.EventStart=Bắt đầu
SMTP.SenderIP=Địa chỉ IP
Save=Lưu
SaveConfig.NeedReboot= Cài đặt đã hoàn thành. Khởi động lại ngay hay không?
Search=Kiểm tra
Setting=Cài đặt
ShowWindow=Hiển thị nền màn hình
Shutdown=Tắt
Snapshot.Auto=Cấu hình
Snapshot.Closed=Tắt
Snapshot.Manual=Bằng tay
Startup=Tắt máy
Stoage-Backup.FileName=Tên file
Stoage-Backup.Length=Độ dài
StorageManager.AutoClearDriver=Sử dụng ổ đĩa cứng lần thứ nhất, tự động format ổ đĩa cứng làm ổ đĩa cứng thu hình…
StorageManager.DiskReadError=Đọc ổ đĩa làm việc lỗi
StorageManager.DiskWriteError=Ghi ổ đĩa làm việc lỗi 
StorageManager.InFormating=Đang format…
StorageManager.NoDisk=Không có ổ đĩa làm việc có thể sử dụng được
SureToShutdown=Xác nhận tắt máy…
Tip=Nhắc
Tips.Alarm=Cài đặt thông số báo động(đầu ra báo động, thu hình liên động)
Tips.AlarmAbnormal=Cài đặt thông số xử lý bất thường, trong đó gồm đầu ra báo động, nhắc trên màn hình…
Tips.AlarmOut=Kiểm tra đầu ra báo động
Tips.AlarmStatus=Kiểm tra trạng thái báo động
Tips.AutoMaintain=Bảo dưỡng tự động
Tips.BPSInfo=Kiểm tra tin chuỗi dữ liệu hệ thống
Tips.Backup=Sao lưu những tệp video lên thiết bị sao lưu, hoặc xóa những dữ liệu trên thiết bị sao lưu
Tips.BlindDetect=Cài đặt thông số báo động kiểm tra chắn(đầu ra báo động, thu hình liên động)
Tips.CommConfig=Cài đặt chức năng cổng series và cột, thông số của tỷ lệ bốt, địa chỉ…
Tips.ConfigDigiCh=Thiết lập số lượng các thông số kênh.
Tips.ConfigPos=Cài đặt cấu hình máy POS
Tips.DTEInfo=Tin thiết bị cuối
Tips.DefaultConfig=Khôi phục mặc định nhà sản xuất
Tips.DeviceInfo=Cấu hình của những phần cứng thiết bị
Tips.DisplayConfig=Khôi phục một số hoặc toàn bộ cài đặt hệ thống là mặc định nhà sản xuất
Tips.EncodeConfig=Cài đặt cấu hình biên mã
Tips.Exit=Tắt hệ thống
Tips.ExtraConfig=Cấu hình phụ trợ
Tips.GeneralConfig=Cài đặt thời gian hệ thống, chế độ lưu video, số chuỗi của máy này, chế độ video…
Tips.HDDInfo=Kiểm tra tin ổ đĩa cứng: thời khoảng, dung lượng còn lại
Tips.HDDManager= Những thao tác ví dụ như xóa dữ liệu ổ đĩa cứng
Tips.LogInfo=Kiểm tra nhật ký hệ thống
Tips.MagicBox=Hộp đen
Tips.MotionDetect=Cài đặt thông số báo động kiểm tra động thái(đầu ra báo động, thu hình liên động)
Tips.NetAlarm=Cài đặt thông số báo động mạng lưới
Tips.NetCommon=Cài đặt thông số ví dụ như địa chỉ mạng lưới, giao thức tryền dữ liệu video…
Tips.NetService=Cài đặt cấu hình thông số của dịch vụ mạng lưới
Tips.OnlineUser=Kiểm tra tin của hộ dùng trực tuyến
Tips.OutDev=Quản lý ngoại vi
Tips.PtzConfig=Cài đặt cấu hình cột
Tips.Record=Mở hoặc tắt thu hình của một số kênh
Tips.RecordConfig=Thời khoảng thao tác thu hình(các loại thu hình) của mỗi ngày trong một tuần
Tips.RecordMode=Mở hoặc tắt thu hình của một số kênh
Tips.Search=Tìm kiếm tệp video, và bắt đầu phát
Tips.SnapShotConfig=Cài đặt cấu hình của thời khoảng cắt hình, loại hình cắt hình…
Tips.StroagePosition=Cài đặt loại hình lưu video
Tips.SystemConfig=Cài đặt cấu hình cơ bản của hệ thống
Tips.SystemInfo=Kiểm tra tin hệ thống
Tips.SystemUpgrade=Nâng cấp hệ thống
Tips.TVAdjust=Điều chỉnh vùng đầu ra video và màu sắc
Tips.ToolSystem=Thiết lập System Tools
Tips.TourConfig=Tuần tra
Tips.UserManager=Quản lý hộ dùng
Tips.Version=Kiểm tra tin phiên bản hệ thống
Tips.VideoLoss=Cài đặt thông số báo động mất video(đầu ra báo động, thu hình liên động)Tips.AlarmIn=Cài đặt thông số liên quan đến báo động bên ngoài(cho phép, liên động…)
Tite.MainMenu=Menu chính
Title.AbnormalAlarm=Xử lý bất thường
Title.Alarm=Báo động
Title.AlarmConfig=Cài đặt báo động
Title.AlarmIn=Đầu vào BĐ
Title.AlarmOut=Báo động
Title.AlarmStatus=Trạng thái báo động
Title.AssistFunction=Chức năng phụ trợ
Title.AutoMaintain=Bảo dưỡng TĐ
Title.Backup=Sao lưu
Title.BitrateStatistics=Thống kê chuỗi dữ liệu
Title.BlindConfig=Chắn video
Title.CommConfig=Cổng Series
Title.Desktop=Màn hình nền
Title.DesktopMenu=Hệ thống Menu
Title.DeviceInfo=Tin thiết bị
Title.DisplayConfig=Chế độ đầu ra
Title.EncodeConfig=Biên mã
Title.ExtraCar=Tin thiết bị cuối
Title.ExtraConfig=Tin thiết bị cuối
Title.GeneralConfig=Thông thường
Title.HDDInfo=Tin ổ đĩa cứng
Title.HDDManager=QL ổ đĩa
Title.HighSpeedPtz=Cao tốc
Title.ImageConfig=Màu sắc
Title.InfoCustom=Thông tin mở rộng
Title.LogInfo=Thông tin nhật ký
Title.LogOut=Tắt hệ thống
Title.MagicBox=Hộp đen
Title.MotionDetectConfig=Di động
Title.NetAlarmConfig=Mạng lưới
Title.NetCamera=Các kênh kỹ thuật số
Title.NetCommonConfig=Cài mạng lưới
Title.NetConfig=Cấu hình mạng
Title.NetService=Mạng lưới
Title.OnlineUser=Hộ dùng online
Title.OutDev=Quản lý ngoại vi
Title.Partition=Phân vùng
Title.PlayBack=Phát lại video
Title.Pos=POS đặt
Title.PtzConfig=Cài đặt cột
Title.PtzControl=ĐK Cột
Title.Record=Thu hình
Title.RecordConfig=Cài đặt thu hình
Title.RecordMode=ĐK thu hình
Title.SetDefault=Mặc định
Title.SnapShot= Lưu ảnh
Title.StroagePosition=Vị trí để lưu
Title.SystemConfig= Cài đặt hệ thống
Title.SystemInfo=Tin hệ thống
Title.SystemUpgrade=Nâng cấp
Title.TVAdjust=Đầu ra
Title.Tools=Công cụ quản lý
Title.TourConfig=Tuần tra
Title.UserManager=QL hộ dùng
Title.Version=Tin phiên bản
Title.VideoLossConfig=Mất video
UpWindow=Trở về cấp trên
Upgrade.FileName=Nâng cấp file
Upgrade.Upgrade=Nâng cấp
Upgrade.UpgradeFailed=Nâng cấp thất bại!
Upgrade.UpgradePosition=Nâng cấp từ chỗ nào
User.KickUser=Ngắt
User.KickUserOK=Ngắt hộ dùng thành công
User.LoginType=Kiểu đăng nhập
User.OnlineUser=Tên hộ dùng
User.OnlineUserIP=IP
User.OnlineUserNONE=Không có hộ dùng trực tuyến
User.OnlineUserTip=Kiểm tra tin hộ dùng trực tuyến
UserLoginType.Console=Bảng điều khiển
UserLoginType.DVRIP-AutoSearch=Công cụ tìm kiếm tự động
UserLoginType.DVRIP-Mobile=Thiết bị cuối di động
UserLoginType.DVRIP-NetKeyboard=Bàn phím mạng lưới
UserLoginType.DVRIP-SNS=Bên khách hàng SNS
UserLoginType.DVRIP-Server=Sever trung tâm
UserLoginType.DVRIP-Upgrade=Công cụ nâng cấp
UserLoginType.DVRIP-Web=Web
UserLoginType.GUI=GUI bản địa
UserManager.AddGroup=Tăng thêm nhóm
UserManager.AddUser=Tăng thêm hộ dùng
UserManager.Authority=Quyền hạn
UserManager.ConfirmPassword=Xác nhận mật khẩu
UserManager.DefaultUser=Tài khoản mặc định
UserManager.DeleteGroup=Xóa nhóm
UserManager.DeleteUser=Xóa hộ dùng
UserManager.Group=Nhóm
UserManager.GroupName=Tên nhóm
UserManager.LackAuchority=Quyền hạn của hộ dùng không phù hợp
UserManager.LoginSystem=Đăng nhập hệ thống
UserManager.Memo=Ghi chú
UserManager.ModGroup=Sửa nhóm
UserManager.ModPassword=Sửa mật khẩu
UserManager.ModUser=Sửa hộ dùng
UserManager.NewPassword=Mật khẩu mới
UserManager.OldPassword=Mật khẩu cũ
UserManager.OwnerGroup=Thuộc nhóm
UserManager.PleaseLogin=Hãy đăng nhập
UserManager.Sharable=Sử dụng nhiều lần
UserManager.User=Hộ dùng
UserManager.UserName=Tên hộ dùng
UserManager.UserPassword=Mật khẩu
UserManager.UserState=Trạng thái
UserManager.UserStateOK=Bình thường
UserManager.UserStateStoped=Dừng
Version.AlarmIn=Đầu vào báo động
Version.AlarmOut=Báo động ra
Version.Channel=Kênh thu hình
Version.ExChannel=Kênh mở rộng
Version.MacAddr=MAC
Version.ReleaseDate=Ngày tháng công bố
Version.RunState=Trạng thá
Version.SerialNo=Số chuỗi
Version.SystemVersion=Phiên bản hệ thống
Version.TrailDay=Thời gian sử dụng thử 
Week=Chủ nhật |Thứ 2 |Thứ 3 |Thứ 4 |Thứ 5 |Thứ 6 |Thứ 7
WorkDay.freeday=Ngày nghỉ
WorkDay.weekday=Chủ nhật |Thứ 2 |Thứ 3 |Thứ 4 |Thứ 5 |Thứ 6 |Thứ 7|Ngày làm việc |Ngày nghỉ |Toàn bộ
WorkDay.workday=Ngày làm việc
AccountMSG.AccountLocked=Tài khoản bị khóa
AccountMSG.AccountUsed=Tài khoản đăng nhập
AccountMSG.AddGroupExist=Đã có tên nhóm hộ này
AccountMSG.NotPermit=Không có quyền hạn
Title.AudioVolume=khối chỉnh
Tips.ConfigVolume=đặt khối
ConfigEncode.LeftChannel=trái
ConfigEncode.RightChannel=ngay kênh
AccountMSG.NoAudio=Kênh này là no audio
ConfigNet.NetError=lỗi mạng
ConfigNet.CreatUser=tạo sử dụng
ConfigNet.CreatOK=tạo thành
ConfigNet.CreatFail=không tạo
ConfigNet.ServerNameExist=Tên miền đã tồn
Title.Express=diển tả
PrecePage=Trước
NextPage=Tiếp theo
Language.Dutch=Nederlands
Title.Time=gia Giờ
Tips.TimeConfig=Đặt hệ thống thời gian
Preview=Xem
Video=video
Title.ImageSet=ảnh Đặt
Title.EthernetSet=Đặt Ethernet
DeviceDesc.PadType=Hội gõ
PlayBack.MaxSupport=Sô về kênh trợ phát
InfoLog.Volume=Lưu môi khối
InfoLog.DeviceDesc=Lưu thông tin thiết bị
Spot.ID=kênh TV
Spot.OutMode=Mode ra TV
Spot.AsMain=chủ ra
Spot.AsAux=phụ ra
Title.SpotConfig=Set điểm
Tips.SpotConfig=Cấu lập điểm
Title.DigitalManager=lý Kết
Tips.DigitalManager=Set chế độ kênh, và cài đặt kênh tham kỹ thuật số.
Title.ChannelType=chế độ kênh
Tips.ChannelType=Set chế độ kênh.
AnalogChannel=tương Kết
ConfigNet.DeviceAdd=địa chỉ thiết bị
DigitStatus.MaxResolution=độ phân giải tối đa
DigitStatus.CurResolution=hiện Nghị quyết
DigitStatus.ConnStatus=Tình trạng kết nối
DigitStatus.Unknown=Không rõ
DigitStatus.None=không kích hoạt
DigitStatus.NoConfig=không cấu hình
DigitStatus.NoLogin=không đăng nhập
DigitStatus.NoConnect=không kết nối
DigitStatus.Connected=Kết nối
Tips.DigitStatus=Xem trạng thái hiện tại của các kênh kỹ thuật số
Title.DigitStatus=tình trạng kênh
